SUV đô thị cá tính, nhiều trang bị, dễ sở hữu. Xem nhanh các phiên bản, giá sau khuyến mãi, ưu đãi tiền mặt và nhận tư vấn lăn bánh trong ngày từ Minh Trang.
Cập nhật thông tin: 15 tháng 10, 2026.
Phiên bản và giá tham khảo
Giá hiển thị là thông tin tham khảo tại Thaco Quảng Bình. Vui lòng liên hệ để xác nhận màu xe, ưu đãi và chi phí lăn bánh tại thời điểm đặt xe.
| Phiên bản | Giá tham khảo |
|---|---|
| KIA New Seltos 1.5L AT | 519.000.000 đ smfw9z2abcy45ni Trả trước từ: 103.800.000 đ |
| KIA New Seltos 1.5L Deluxe | 565.000.000 đ smfw9z2abcy45ni Trả trước từ: 113.000.000 đ |
| KIA New Seltos 1.5L Luxury (mới) | 579.000.000 đ smfw9z2abcy45ni Trả trước từ: 115.800.000 đ |
| KIA New Seltos 1.5 Turbo Deluxe | 619.000.000 đ smfw9z2abcy45ni Trả trước từ: 123.800.000 đ |
| KIA New Seltos 1.5 Turbo Luxury | 665.000.000 đ smfw9z2abcy45ni Trả trước từ: 133.000.000 đ |
| KIA New Seltos 1.5L Premium | 689.000.000 đ smfw9z2abcy45ni Trả trước từ: 137.800.000 đ |
Thông số kỹ thuật theo phiên bản
KÍCH THƯỚC
| Thông số | KIA New Seltos 1.5L AT | KIA New Seltos 1.5L Deluxe | KIA New Seltos 1.5L Luxury (mới) | KIA New Seltos 1.5 Turbo Deluxe | KIA New Seltos 1.5 Turbo Luxury | KIA New Seltos 1.5L Premium |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4,365 x 1,800 x 1,645 | 4,365 x 1,800 x 1,645 | 4,365 x 1,800 x 1,645 | 4,365 x 1,800 x 1,645 | 4,365 x 1,800 x 1,645 | 4,365 x 1,800 x 1,645 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,610 | 2,610 | 2,610 | 2,610 | 2,610 | 2,610 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 | 190 | 190 | 190 | 190 | 190 |
| Bán kính quay vòng (m) | 5.3 | 5.3 | 5.3 | 5.3 | 5.3 | 5.3 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
DẪN ĐỘNG
| Thông số | KIA New Seltos 1.5L AT | KIA New Seltos 1.5L Deluxe | KIA New Seltos 1.5L Luxury (mới) | KIA New Seltos 1.5 Turbo Deluxe | KIA New Seltos 1.5 Turbo Luxury | KIA New Seltos 1.5L Premium |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại động cơ | SmartStream 1.5L | SmartStream 1.5L | SmartStream 1.5L | SmartStream 1.5 Turbo | SmartStream 1.5 Turbo | SmartStream 1.5L |
| Công suất cực đại (Hp/rpm) | 113 / 6,300 | 113 / 6,300 | 113 / 6,300 | 158 / 5,500 | 158 / 5,500 | 113 / 6,300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144 / 4,500 | 144 / 4,500 | 144 / 4,500 | 253 / 1,500 - 3,500 | 253 / 1,500 - 3,500 | 144 / 4,500 |
| Hộp số | CVT | CVT | CVT | 7DCT | 7DCT | CVT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
| Hệ thống treo trước & sau | McPherson & thanh cân bằng / McPherson & Torsion bar | McPherson & thanh cân bằng / McPherson & Torsion bar | McPherson & thanh cân bằng / McPherson & Torsion bar | McPherson & thanh cân bằng / McPherson & Torsion bar | McPherson & thanh cân bằng / McPherson & Torsion bar | McPherson & thanh cân bằng / McPherson & Torsion bar |
| Hệ thống phanh trước & sau | Đĩa & đĩa | Đĩa & đĩa | Đĩa & đĩa | Đĩa & đĩa | Đĩa & đĩa | Đĩa & đĩa |
| Thông số lốp xe | 215/60 R17 | 215/60 R17 | 215/60 R17 | 215/60 R17 | 215/60 R17 | 215/60 R17 |
| Chế độ lái (Normal/Eco/Sport) | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| Chế độ địa hình (Snow/Mud/Sand) | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
NGOẠI THẤT
| Thông số | KIA New Seltos 1.5L AT | KIA New Seltos 1.5L Deluxe | KIA New Seltos 1.5L Luxury (mới) | KIA New Seltos 1.5 Turbo Deluxe | KIA New Seltos 1.5 Turbo Luxury | KIA New Seltos 1.5L Premium |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cụm đèn pha trước | Halogen Projector | Halogen Projector | LED | Halogen Projector | LED | LED |
| Đèn pha tự động | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| Đèn định vị ban ngày | Halogen | Halogen | LED | Halogen | LED | LED |
| Đèn sương mù | Halogen Projector | Halogen Projector | LED Projector | Halogen Projector | LED | LED |
| Cụm đèn sau | Halogen | Halogen | LED | Halogen | LED | LED |
| Gương chiếu hậu ngoài gập điện, chỉnh điện | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| Gạt mưa tự động | - | - | - | - | ● | ● |
| Baga mui | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cửa sổ trời | - | - | - | - | - | - |
| Cốp điện | - | - | - | - | - | ● |
NỘI THẤT
| Thông số | KIA New Seltos 1.5L AT | KIA New Seltos 1.5L Deluxe | KIA New Seltos 1.5L Luxury (mới) | KIA New Seltos 1.5 Turbo Deluxe | KIA New Seltos 1.5 Turbo Luxury | KIA New Seltos 1.5L Premium |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vô lăng bọc da | Urethane | Urethane | ● | Urethane | ● | ● |
| Chất liệu ghế | Da đen / Black Leather | Da đen / Black Leather | Da đen / Black Leather | Da đen / Black Leather | Da đen / Black Leather | Da đen / Black Leather |
| Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | - | - | ● | - | ● | ● |
| Làm mát hàng ghế trước | - | - | - | - | ● | ● |
| Hàng ghế sau gập 60:40 | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| Màn hình đa thông tin | 4.2 inch | 4.2 inch | 4.2 inch | 4.2 inch | 4.2 inch | 10.25 inch |
| Màn hình giải trí trung tâm AVN | AVN 8 inch | AVN 10.25 inch | AVN 10.25 inch | AVN 10.25 inch | AVN 10.25 inch | AVN 10.25 inch |
| Apple CarPlay & Android Auto | Không dây / Wireless | Không dây / Wireless | Không dây / Wireless | Không dây / Wireless | Không dây / Wireless | Không dây / Wireless |
| Hệ thống âm thanh | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Hệ thống điều hòa | Chỉnh cơ / Manual | 2 vùng / Dual-zone | 2 vùng / Dual-zone | 2 vùng / Dual-zone | 2 vùng / Dual-zone | 2 vùng / Dual-zone |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế 2 | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| Màn hình HUD | - | - | - | - | - | ● |
| Sạc không dây | - | - | - | - | - | ● |
| Đèn viền nội thất Ambient light | - | - | - | - | - | ● |
| Gương chiếu hậu chống chói ECM | - | - | - | - | ● | ● |
| Tính năng Kia Connect | - | - | - | - | ● | ● |
| Chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| Tính năng khởi động từ xa | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| Lẫy chuyển số | - | - | - | - | ● | ● |
| Phanh tay điện tử + Autohold | Manual | ● | ● | ● | ● | ● |
AN TOÀN
| Thông số | KIA New Seltos 1.5L AT | KIA New Seltos 1.5L Deluxe | KIA New Seltos 1.5L Luxury (mới) | KIA New Seltos 1.5 Turbo Deluxe | KIA New Seltos 1.5 Turbo Luxury | KIA New Seltos 1.5L Premium |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số túi khí | 2 | 2 | 6 | 2 | 6 | 6 |
| Hệ thống ABS, ESC, HAC | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cảm biến áp suất lốp | - | - | ● | - | ● | ● |
| Camera lùi | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| Điều khiển hành trình + hỗ trợ giới hạn tốc độ MSLA | - | - | ● | - | - | ● |
| Cảnh báo và hỗ trợ giữ làn đường LKA | - | - | - | - | - | - |
| Cảnh báo và hỗ trợ theo làn đường LFA | - | - | - | - | - | - |
| Cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA | - | - | - | - | - | - |
| Hỗ trợ tránh va chạm điểm mù phía sau BCA | - | - | - | - | - | ● |
| Hỗ trợ tránh va chạm phía sau khi đổi xe PCA | - | - | - | - | - | ● |
| Cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm khi lùi RCCA | - | - | - | - | - | ● |
| Cảnh báo và hỗ trợ mở cửa xe an toàn SEA | - | - | - | - | - | - |
| Cảnh báo người lái tập trung DAW | - | - | - | - | - | - |
Câu hỏi thường gặp về KIA Seltos
Giá KIA Seltos trong trang này là giá gì?
Đây là giá bán sau ưu đãi theo bảng giá KIA Quảng Bình cập nhật, chưa bao gồm chi phí lăn bánh.
Có hỗ trợ trả góp không?
Có. Anh/chị có thể nhận tư vấn phương án trả góp, số tiền trả trước và khoản trả hàng tháng theo hồ sơ thực tế.
Có thể xem xe hoặc lái thử tại Quảng Bình không?
Có. Liên hệ 0978.790.799 (Minh Trang) để kiểm tra xe sẵn kho và đặt lịch xem xe/lái thử.
Ưu đãi có thay đổi không?
Ưu đãi phụ thuộc phiên bản, màu xe, thời điểm đặt xe và chương trình hãng. Vui lòng nhận báo giá mới nhất trước khi chốt.
Tư vấn KIA Seltos tại Đồng Hới, Quảng Bình
Thaco Quảng Bình hỗ trợ so sánh phiên bản, báo giá lăn bánh, thủ tục trả góp và đăng ký lái thử tại Đồng Hới. Khách hàng ở Ba Đồn, Bố Trạch, Quảng Trạch, Lệ Thủy và Quảng Trị có thể liên hệ trước để được tư vấn phương án phù hợp.