SUV C hiện đại, nhiều lựa chọn xăng/hybrid. Xem nhanh các phiên bản, giá sau khuyến mãi, ưu đãi tiền mặt và nhận tư vấn lăn bánh trong ngày từ Minh Trang.
Cập nhật thông tin: 13 tháng 10, 2026.
Phiên bản và giá tham khảo
Giá hiển thị là thông tin tham khảo tại Thaco Quảng Bình. Vui lòng liên hệ để xác nhận màu xe, ưu đãi và chi phí lăn bánh tại thời điểm đặt xe.
| Phiên bản | Giá tham khảo |
|---|---|
| KIA New Sportage 2.0 Deluxe | 749.000.000 đ d8rj5nnzjyt8h73 Trả trước từ: 149.800.000 đ |
| KIA New Sportage 2.0 Luxury | 819.000.000 đ d8rj5nnzjyt8h73 Trả trước từ: 163.800.000 đ |
| KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Premium | 979.000.000 đ d8rj5nnzjyt8h73 Trả trước từ: 195.800.000 đ |
| KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Signature | 1.029.000.000 đ d8rj5nnzjyt8h73 Trả trước từ: 205.800.000 đ |
| KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Signature AWD | 1.079.000.000 đ d8rj5nnzjyt8h73 Trả trước từ: 215.800.000 đ |
Thông số kỹ thuật theo phiên bản
KÍCH THƯỚC
| Thông số | KIA New Sportage 2.0 Deluxe | KIA New Sportage 2.0 Luxury | KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Premium | KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Signature | KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Signature AWD |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2755 | 2755 | 2755 | 2755 | 2755 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 181 | 181 | 181 | 181 | 181 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 52 | 52 | 52 | 52 | 52 |
| Số ghế | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Kích thước tổng thể (mm) | 4,685 x 1,865 x 1,660 | 4,685 x 1,865 x 1,660 | 4,685 x 1,865 x 1,660 | 4,685 x 1,865 x 1,665 | 4,685 x 1,865 x 1,665 |
VẬN HÀNH
| Thông số | KIA New Sportage 2.0 Deluxe | KIA New Sportage 2.0 Luxury | KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Premium | KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Signature | KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Signature AWD |
|---|---|---|---|---|---|
| Hộp số | 6AT | 6AT | 6AT | 6AT | 6AT |
| Hệ thống treo trước & sau | Mc Pherson & Liên kết đa điểm | Mc Pherson & Liên kết đa điểm | Mc Pherson & Liên kết đa điểm | Mc Pherson & Liên kết đa điểm | Mc Pherson & Liên kết đa điểm |
| Chế độ lái (Normal, Eco, Sport, My Drive) | ● | ● | ● | ● | ● |
| Loại động cơ | Smartstream 2.0G | Smartstream 2.0G | Smartstream 1.6T HEV | Smartstream 1.6T HEV | Smartstream 1.6T HEV |
| Công suất cực đại (hp/rpm) | 154 / 6200 | 154 / 6200 | 178 / 5500 | 178 / 5500 | 178 / 5500 |
| Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) | 192 / 4500 | 192 / 4500 | 265 / 1500-4500 | 265 / 1500-4500 | 265 / 1500-4500 |
| Motor điện Công suất cực đại (hp/rpm) | — | — | 64 / 1800 - 2100 | 64 / 1800 - 2100 | 64 / 1800 - 2100 |
| Motor điện momen xoắn cực đại (Nm/rpm) | — | — | 264 / 1700 | 264 / 1700 | 264 / 1700 |
| Công suất kết hợp | — | — | 232 hp | 232 hp | 232 hp |
| Mômen xoắn kết hợp | — | — | 367 Nm | 367 Nm | 367 Nm |
| Hệ thống dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | 2 cầu (AWD) |
| Thông số lốp xe | 235/55 R19 | 235/55 R19 | 235/60 R18 | 235/60 R18 | 235/60 R18 |
| Mâm dự phòng | Mâm hợp kim | Mâm hợp kim | Mâm thép | Mâm thép | Mâm thép |
| Chế độ địa hình (Snow, Mud, Sand) | — | — | — | — | ● |
TRANG BỊ BÊN NGOÀI
| Thông số | KIA New Sportage 2.0 Deluxe | KIA New Sportage 2.0 Luxury | KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Premium | KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Signature | KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Signature AWD |
|---|---|---|---|---|---|
| Đèn trước tự động bật/tắt | ● | ● | ● | ● | ● |
| Đèn định vị, ban ngày LED | LED | LED | LED | LED | LED |
| Đèn sương mù | LED Projector | LED Projector | LED Projector | LED Projector | LED Projector |
| Cụm đèn sau | LED | LED | LED | LED | LED |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, sưởi | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cụm đèn trước | LED | LED | LED | LED Projector | LED Projector |
| Đèn trước tự động chiếu xa/chiếu gần (HBA) | — | ● | ● | ● | ● |
| Gạt mưa tự động | — | ● | ● | ● | ● |
| Cốp chỉnh điện thông minh | — | ● | ● | ● | ● |
| Cửa sổ trời Panorama | — | — | — | ● | ● |
| Baga mui | — | — | — | ● | ● |
TRANG BỊ BÊN TRONG
| Thông số | KIA New Sportage 2.0 Deluxe | KIA New Sportage 2.0 Luxury | KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Premium | KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Signature | KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Signature AWD |
|---|---|---|---|---|---|
| Chất liệu ghế | Da | Da | Da | Da | Da |
| Màn hình giải trí trung tâm | 12.3" | 12.3" | 12.3" | 12.3" | 12.3" |
| Kết nối Apple Carplay/Android Auto không dây | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cửa gió cho hàng ghế sau | ● | ● | ● | ● | ● |
| Chìa khóa thông minh & Khởi động nút bấm | ● | ● | ● | ● | ● |
| Khởi động từ xa | ● | ● | ● | ● | ● |
| Phanh tay điện tử + Autohold | ● | ● | ● | ● | ● |
| Vô lăng bọc da | ● | ● | ● + Sưởi | ● + Sưởi | ● + Sưởi |
| Lẫy chuyển số | — | — | ● | ● | ● |
| Ghế người lái chỉnh điện | — | 10 hướng | 10 hướng | 10 hướng | 10 hướng |
| Ghế người lái có nhớ 2 vị trí | — | — | — | ● | ● |
| Ghế hành khách phía trước chỉnh điện | — | — | 6 hướng | 6 hướng | 6 hướng |
| Sưởi và làm mát hàng ghế trước | — | — | ● | ● | ● |
| Màn hình đa thông tin | 4.2" | 12.3" | 12.3" | 12.3" | 12.3" |
| Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng | Chỉnh cơ | ● | ● | ● | ● |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | 6 loa | 8 loa Harman Kardon | 8 loa Harman Kardon | 8 loa Harman Kardon |
| Sạc không dây | — | — | ● | ● | ● |
| Gương chiếu hậu chống chói tự động ECM | — | ● | ● | ● | ● |
| Đèn trang trí nội thất | — | — | — | ● | ● |
| Cần số điện tử dạng núm xoay | — | — | ● | ● | ● |
TRANG BỊ AN TOÀN
| Thông số | KIA New Sportage 2.0 Deluxe | KIA New Sportage 2.0 Luxury | KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Premium | KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Signature | KIA New Sportage 1.6 Turbo HEV Signature AWD |
|---|---|---|---|---|---|
| Số túi khí | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | ● | ● | ● | ● | ● |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | ● | ● | ● | ● | ● |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | ● | ● | ● | ● | ● |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc DBC | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cảnh báo áp suất lốp TPMS | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau ROA | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Trước & Sau | Trước & Sau | Trước, sau & hông | Trước, sau & hông | Trước, sau & hông |
| Camera lùi | ● | ● | Camera 360 | Camera 360 | Camera 360 |
| Hiển thị điểm mù trên màn hình đa thông tin BVM | — | — | ● | ● | ● |
| Hệ thống điều khiển hành trình | ● | Thích ứng | Thích ứng | Thích ứng | Thích ứng |
| Cảnh báo và hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước FCA | — | ● | ● | ● | ● |
| Cảnh báo và hỗ trợ giữ làn đường LKA | — | ● | ● | ● | ● |
| Cảnh báo và hỗ trợ theo làn đường LFA | — | ● | ● | ● | ● |
| Cảnh báo và hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù BCA | — | ● | ● | ● | ● |
| Cảnh báo và hỗ trợ phòng tránh va chạm phương tiện cắt ngang khi lùi RCCA | — | ● | ● | ● | ● |
| Cảnh báo và hỗ trợ phòng tránh va chạm phía sau khi đỗ xe PCA | — | — | ● | ● | ● |
| Hỗ trợ mở cửa an toàn SEA | — | ● | ● | ● | ● |
| Cảnh báo người lái mất tập trung DAW | — | ● | ● | ● | ● |
Câu hỏi thường gặp về KIA Sportage
Giá KIA Sportage trong trang này là giá gì?
Đây là giá bán sau ưu đãi theo bảng giá KIA Mazda Quảng Bình cập nhật ngày 01/10/2026, chưa bao gồm chi phí lăn bánh.
Có hỗ trợ trả góp không?
Có. Anh/chị có thể nhận tư vấn phương án trả góp, số tiền trả trước và khoản trả hàng tháng theo hồ sơ thực tế.
Có thể xem xe hoặc lái thử tại Quảng Bình không?
Có. Liên hệ 0978.790.799 (Minh Trang) để kiểm tra xe sẵn kho và đặt lịch xem xe/lái thử.
Ưu đãi có thay đổi không?
Ưu đãi phụ thuộc phiên bản, màu xe, thời điểm đặt xe và chương trình hãng. Vui lòng nhận báo giá mới nhất trước khi chốt.
Tư vấn KIA Sportage tại Đồng Hới, Quảng Bình
Thaco Quảng Bình hỗ trợ so sánh phiên bản, báo giá lăn bánh, thủ tục trả góp và đăng ký lái thử tại Đồng Hới. Khách hàng ở Ba Đồn, Bố Trạch, Quảng Trạch, Lệ Thủy và Quảng Trị có thể liên hệ trước để được tư vấn phương án phù hợp.