KIA New Sportage 2.0 Deluxe: giá và thông tin phiên bản
Giá tham khảo: 749.000.000 đ 769.000.000 đ
Ưu đãi tham khảo: d8rj5nnzjyt8h73
Trả trước từ: 149.800.000 đ
Trả góp dự kiến từ: 10.230.762 đ/tháng*
* Tạm tính 20% trả trước, vay 80 tháng, lãi suất 9.8%/năm. Số liệu chỉ mang tính tham khảo.
KIA New Sportage 2.0 Deluxe 2026 tại Quảng Bình KIA New Sportage 2.0 Deluxe 2026 hiện được cập nhật theo bảng giá mới ngày 11/08/2026 tại KIA Mazda Quảng Bình. Giá bán đang hiển thị trên website là 749.000.000 đ , đây là giá bán sau khuyến mãi/ưu đãi của phiên bản này, không phải giá công bố ban đầu. Giá công bố, ưu đãi và giá sau khuyến mãi tháng 8/2026 Giá công bố/niêm yết 769.000.000 đ Ưu đãi tiền mặt 20 triệu đồng Giá bán sau khuyến mãi 749.000.000 đ Lưu ý: Giá công bố/niêm yết là giá trước ưu đãi; giá bán sau khuyến mãi là giá tham khảo đang dùng làm giá sản phẩm trên website. Chi phí lăn bánh thực tế có thể thay đổi theo nơi đăng ký, lệ phí trước bạ, biển số, bảo hiểm, đăng kiểm, phụ kiện và chính sách tại thời điểm ký hợp đồng. Để nhận báo giá lăn bánh chính xác tại Đồng Hới, Ba Đồn và các khu vực Quảng Bình, anh/chị liên hệ 0978.790.799 (Minh Trang) hoặc nhắn Messenger m.me/dailykiamazdaquangbinh . Tổng quan phiên bản KIA New Sportage 2.0 Deluxe phù hợp với khách hàng cần một mẫu xe thiết kế mới, công nghệ hiện đại, có lựa chọn hybrid. Điểm quan trọng khi chọn phiên bản không chỉ là giá bán mà còn là trang bị sử dụng hằng ngày, khả năng vận hành, chi phí lăn bánh và độ phù hợp với cung đường tại Quảng Bình. Nếu anh/chị thường di chuyển trong phố, đi làm, đưa đón gia đình hoặc thỉnh thoảng đi xa cuối tuần, phiên bản này là một lựa chọn nên đưa vào danh sách so sánh. Vận hành và kích thước Xe sử dụng cấu hình vận hành chính: 2.0G hoặc 1.6 Turbo HEV. Kích thước tổng thể tham khảo khoảng 4.685 x 1.865 x 1.665 mm, chiều dài cơ sở 2.755 mm và khoảng sáng gầm khoảng 181-190 mm giúp xe cân bằng giữa không gian, độ linh hoạt và sự tự tin khi đi đường đô thị, quốc lộ hoặc các tuyến ven biển, đồi núi tại Quảng Bình. Nhóm bản dễ tiếp cận phù hợp khách muốn tối ưu ngân sách nhưng vẫn cần xe chính hãng, đủ tính năng cốt lõi. Tiện nghi và trải nghiệm sử dụng Khi xem xe thực tế, khách hàng nên kiểm tra các trang bị ảnh hưởng trực tiếp đến trải nghiệm hằng ngày như ghế ngồi, màn hình giải trí, kết nối điện thoại, điều hòa, cổng sạc, camera/cảm biến, hệ thống đèn, mâm xe và vật liệu nội thất. Cùng một dòng xe nhưng mỗi phiên bản có thể khác nhau về tiện nghi, số túi khí, gói hỗ trợ lái và chi tiết ngoại thất. Vì vậy, so sánh đúng phiên bản giúp tránh chọn bản thiếu trang bị cần thiết hoặc vượt ngân sách. An toàn và giá trị sở hữu Với xe gia đình hoặc xe sử dụng hằng ngày, hệ thống an toàn là phần nên kiểm tra kỹ: cân bằng điện tử, hỗ trợ phanh, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera lùi, cảm biến, túi khí và các tính năng cảnh báo/hỗ trợ lái nếu có trên cấu hình thực tế. Bên cạnh đó, khách hàng cũng nên cân nhắc chi phí bảo dưỡng, khả năng giữ giá, chính sách bảo hành chính hãng và sự thuận tiện khi bảo dưỡng tại đại lý. Phù hợp với khách hàng nào? Phiên bản 2.0 Deluxe phù hợp nếu anh/chị muốn một chiếc xe chính hãng, thông tin giá rõ ràng, có hỗ trợ báo giá lăn bánh nhanh và cần tư vấn so sánh phiên bản trước khi đặt cọc. Bản tiêu chuẩn thường tối ưu chi phí ban đầu; bản Luxury/Premium/Signature thường hợp người dùng lâu dài, ưu tiên nhiều tiện nghi và công nghệ hơn. Tư vấn lăn bánh tại Quảng Bình Để nhận báo giá lăn bánh, ưu đãi theo màu xe và lịch lái thử tại Đồng Hới/Quảng Bình, liên hệ Hotline: 0978.790.799 (Minh Trang).
Thông số kỹ thuật
KÍCH THƯỚC
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2755 |
|---|---|
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 181 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 52 |
| Số ghế | 5 |
| Kích thước tổng thể (mm) | 4,685 x 1,865 x 1,660 |
VẬN HÀNH
| Hộp số | 6AT |
|---|---|
| Hệ thống treo trước & sau | Mc Pherson & Liên kết đa điểm |
| Chế độ lái (Normal, Eco, Sport, My Drive) | ● |
| Loại động cơ | Smartstream 2.0G |
| Công suất cực đại (hp/rpm) | 154 / 6200 |
| Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) | 192 / 4500 |
| Motor điện Công suất cực đại (hp/rpm) | — |
| Motor điện momen xoắn cực đại (Nm/rpm) | — |
| Công suất kết hợp | — |
| Mômen xoắn kết hợp | — |
| Hệ thống dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Thông số lốp xe | 235/55 R19 |
| Mâm dự phòng | Mâm hợp kim |
| Chế độ địa hình (Snow, Mud, Sand) | — |
TRANG BỊ BÊN NGOÀI
| Đèn trước tự động bật/tắt | ● |
|---|---|
| Đèn định vị, ban ngày LED | LED |
| Đèn sương mù | LED Projector |
| Cụm đèn sau | LED |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, sưởi | ● |
| Cụm đèn trước | LED |
| Đèn trước tự động chiếu xa/chiếu gần (HBA) | — |
| Gạt mưa tự động | — |
| Cốp chỉnh điện thông minh | — |
| Cửa sổ trời Panorama | — |
| Baga mui | — |
TRANG BỊ BÊN TRONG
| Chất liệu ghế | Da |
|---|---|
| Màn hình giải trí trung tâm | 12.3" |
| Kết nối Apple Carplay/Android Auto không dây | ● |
| Cửa gió cho hàng ghế sau | ● |
| Chìa khóa thông minh & Khởi động nút bấm | ● |
| Khởi động từ xa | ● |
| Phanh tay điện tử + Autohold | ● |
| Vô lăng bọc da | ● |
| Lẫy chuyển số | — |
| Ghế người lái chỉnh điện | — |
| Ghế người lái có nhớ 2 vị trí | — |
| Ghế hành khách phía trước chỉnh điện | — |
| Sưởi và làm mát hàng ghế trước | — |
| Màn hình đa thông tin | 4.2" |
| Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng | Chỉnh cơ |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa |
| Sạc không dây | — |
| Gương chiếu hậu chống chói tự động ECM | — |
| Đèn trang trí nội thất | — |
| Cần số điện tử dạng núm xoay | — |
TRANG BỊ AN TOÀN
| Số túi khí | 6 |
|---|---|
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | ● |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | ● |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | ● |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc DBC | ● |
| Cảnh báo áp suất lốp TPMS | ● |
| Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau ROA | ● |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Trước & Sau |
| Camera lùi | ● |
| Hiển thị điểm mù trên màn hình đa thông tin BVM | — |
| Hệ thống điều khiển hành trình | ● |
| Cảnh báo và hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước FCA | — |
| Cảnh báo và hỗ trợ giữ làn đường LKA | — |
| Cảnh báo và hỗ trợ theo làn đường LFA | — |
| Cảnh báo và hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù BCA | — |
| Cảnh báo và hỗ trợ phòng tránh va chạm phương tiện cắt ngang khi lùi RCCA | — |
| Cảnh báo và hỗ trợ phòng tránh va chạm phía sau khi đỗ xe PCA | — |
| Hỗ trợ mở cửa an toàn SEA | — |
| Cảnh báo người lái mất tập trung DAW | — |
Tư vấn tại Đồng Hới, Quảng Bình
Liên hệ Thaco Quảng Bình để xác nhận giá, ưu đãi, màu xe, chi phí lăn bánh và lịch lái thử trước khi đến showroom.