Mazda CX-5 Quảng Bình | Thông tin xe & ưu đãi

SUV C bán chạy, thiết kế sang và trang bị thực dụng. Xem nhanh các phiên bản, giá sau khuyến mãi, ưu đãi tiền mặt và nhận tư vấn lăn bánh trong ngày từ Minh Trang.

SUV C bán chạy, thiết kế sang và trang bị thực dụng. Xem nhanh các phiên bản, giá sau khuyến mãi, ưu đãi tiền mặt và nhận tư vấn lăn bánh trong ngày từ Minh Trang.

Cập nhật thông tin: 24 tháng 10, 2026.

Phiên bản và giá tham khảo

Giá hiển thị là thông tin tham khảo tại Thaco Quảng Bình. Vui lòng liên hệ để xác nhận màu xe, ưu đãi và chi phí lăn bánh tại thời điểm đặt xe.

Phiên bảnGiá tham khảo
CX-5 2.0L Deluxe679.000.000 đ 699.000.000 đ
cajiwh10fp32y1m

Trả trước từ: 135.800.000 đ
Trả góp dự kiến từ: 9.274.616 đ/tháng*
* Tạm tính 20% trả trước, vay 80 tháng, lãi suất 9.8%/năm. Số liệu chỉ mang tính tham khảo.

CX-5 2.0L Luxury739.000.000 đ 789.000.000 đ
cajiwh10fp32y1m

Trả trước từ: 147.800.000 đ
Trả góp dự kiến từ: 10.094.170 đ/tháng*
* Tạm tính 20% trả trước, vay 80 tháng, lãi suất 9.8%/năm. Số liệu chỉ mang tính tham khảo.

CX-5 2.0L Active779.000.000 đ 829.000.000 đ
cajiwh10fp32y1m

Trả trước từ: 155.800.000 đ
Trả góp dự kiến từ: 10.640.539 đ/tháng*
* Tạm tính 20% trả trước, vay 80 tháng, lãi suất 9.8%/năm. Số liệu chỉ mang tính tham khảo.

CX-5 2.0L Sport799.000.000 đ 849.000.000 đ
cajiwh10fp32y1m

Trả trước từ: 159.800.000 đ
Trả góp dự kiến từ: 10.913.724 đ/tháng*
* Tạm tính 20% trả trước, vay 80 tháng, lãi suất 9.8%/năm. Số liệu chỉ mang tính tham khảo.

CX-5 2.0L Exclusive809.000.000 đ 869.000.000 đ
cajiwh10fp32y1m

Trả trước từ: 161.800.000 đ
Trả góp dự kiến từ: 11.050.316 đ/tháng*
* Tạm tính 20% trả trước, vay 80 tháng, lãi suất 9.8%/năm. Số liệu chỉ mang tính tham khảo.

Thông số kỹ thuật theo phiên bản

KÍCH THƯỚC - KHỐI LƯỢNG

Thông sốCX-5 2.0L DeluxeCX-5 2.0L LuxuryCX-5 2.0L ActiveCX-5 2.0L SportCX-5 2.0L Exclusive
Kích thước tổng thể (mm)4,590 x 1,845 x 1,6804,590 x 1,845 x 1,6804,590 x 1,845 x 1,6804,590 x 1,845 x 1,6804,590 x 1,845 x 1,680
Chiều dài cơ sở (mm)2,7002,7002,7002,7002,700
Bán kính quay vòng tối thiểu (mm)5,5005,5005,5005,5005,500
Khoảng sáng gầm xe (mm)200200200200200
Khối lượng không tải (kg)1,5501,5501,5501,5501,550
Khối lượng toàn tải (kg)2,0002,0002,0002,0002,000
Dung tích khoang hành lý (L)442442442442442
Dung tích thùng nhiên liệu (L)5656565656
Số chỗ ngồi55555

DẪN ĐỘNG - KHUNG GẦM

Thông sốCX-5 2.0L DeluxeCX-5 2.0L LuxuryCX-5 2.0L ActiveCX-5 2.0L SportCX-5 2.0L Exclusive
Loại động cơ2.0L Skyactiv-G2.0L Skyactiv-G2.0L Skyactiv-G2.0L Skyactiv-G2.0L Skyactiv-G
Dung tích xi lanh (cc)1,9981,9981,9981,9981,998
Công suất cực đại (hp / rpm)154 / 6,000154 / 6,000154 / 6,000154 / 6,000154 / 6,000
Momen xoắn cực đại (Nm / rpm)200 / 4,000200 / 4,000200 / 4,000200 / 4,000200 / 4,000
Hộp sốTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấp
Hệ thống dẫn độngCầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)
Hệ thống treo trướcĐộc lập Mc PhersonĐộc lập Mc PhersonĐộc lập Mc PhersonĐộc lập Mc PhersonĐộc lập Mc Pherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước & sauĐĩa & ĐĩaĐĩa & ĐĩaĐĩa & ĐĩaĐĩa & ĐĩaĐĩa & Đĩa
Hệ thống láiTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điện
Thông số lốp xe225/55 R19225/55 R19225/55 R19225/55 R19225/55 R19
Hệ thống dừng/ khởi động động cơ thông minh (i-Stop)●●●●●
Chế độ láiNormal / SportNormal / SportNormal / SportNormal / SportNormal / Sport
Hệ thống kiểm soát gia tốc nâng cao (GVC Plus)●●●●●

NGOẠI THẤT

Thông sốCX-5 2.0L DeluxeCX-5 2.0L LuxuryCX-5 2.0L ActiveCX-5 2.0L SportCX-5 2.0L Exclusive
Cụm đèn trướcLED ProjectorLED ProjectorLED ProjectorLED ProjectorLED Projector
Đèn trước tự động bật/tắt●●●●●
Đèn trước có chức năng tự động cân bằng góc chiếu●●●●●
Đèn trước có chức năng mở rộng góc chiếu (AFS)●●●●●
Đèn trước tự động chiếu xa / chiếu gần (HBC)—●●●●
Đèn ban ngày LED●●●●●
Cụm đèn sauLEDLEDLEDLEDLED
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, báo rẽ●●Có sấy gươngCó sấy gươngCó sấy gương
Gạt mưa tự động●●●●●
Cửa sổ trời——●●●
Baga mui—●●●●
Ốp cản sau—●●●●
Cốp chỉnh điện và đóng/ mở rảnh tayChỉ chỉnh điện●●●●

NỘI THẤT - TIỆN NGHI

Thông sốCX-5 2.0L DeluxeCX-5 2.0L LuxuryCX-5 2.0L ActiveCX-5 2.0L SportCX-5 2.0L Exclusive
Tay lái bọc da●●●●●
Chất liệu ghếDaDaDaDaDa Nappa
Ghế người lái chỉnh điện 10 hướng●●●●●
Ghế người lái có nhớ 2 vị trí——●●●
Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 6 hướng——●●●
Chức năng làm mát hàng ghế trước——●●●
Chức năng sưởi ghế và vô lăng——Hàng ghế trướcHàng ghế trướcHàng ghế trước và sau
Kính cửa sổ chỉnh điện một chạm tất cả các vị trí●●●●●
Màn hình đồng hồ đa thông tinAnalog & DigitalAnalog & Digital 7”Analog & Digital 7”Analog & Digital 7”Analog & Digital 7”
Màn hình hiển thị HUD——●●●
Màn hình giải trí trung tâm8”8”8”8”8”
Kết nối Apple Carplay/Android Auto●●●●●
Gương chiếu hậu trong chống chói tự động●●Tràn viềnTràn viềnTràn viền
Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập●●●●●
Cửa gió hàng ghế sau●●●●●
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm●●●●●
Hệ thống âm thanh6 loa6 loa10 loa Bose10 loa Bose10 loa Bose
Lẫy chuyển số———●●

AN TOÀN

Thông sốCX-5 2.0L DeluxeCX-5 2.0L LuxuryCX-5 2.0L ActiveCX-5 2.0L SportCX-5 2.0L Exclusive
Túi khí66666
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)●●●●●
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)●●●●●
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)●●●●●
Hệ thống cân bằng điện tử (DSC)●●●●●
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)●●●●●
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA)●●●●●
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước & sau●●●●●
Phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh tự động●●●●●
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)●●●●●
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA)●●●●●
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDWS)—————
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LAS)—●●●●
Hệ thống hỗ trợ phanh chủ động (SBS)—●●●●
Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố trước và sau (SCBS F&R)—●●●●
Cảnh báo người lái tập trung (DAA)—●●●●
Hệ thống điều khiển hành trình●MRCC (Stop & Go)MRCC (Stop & Go)MRCC (Stop & Go)MRCC (Stop & Go)
Camera lùi●●Camera 360°Camera 360°Camera 360°
Hệ thống cảnh báo lệch là đường (LDWS)—●●●●

Câu hỏi thường gặp về Mazda CX-5

Giá Mazda CX-5 trong trang này là giá gì?

Đây là giá bán sau ưu đãi theo bảng giá KIA Mazda Quảng Bình cập nhật ngày 01/10/2026, chưa bao gồm chi phí lăn bánh.

Có hỗ trợ trả góp không?

Có. Anh/chị có thể nhận tư vấn phương án trả góp, số tiền trả trước và khoản trả hàng tháng theo hồ sơ thực tế.

Có thể xem xe hoặc lái thử tại Quảng Bình không?

Có. Liên hệ 0978.790.799 (Minh Trang) để kiểm tra xe sẵn kho và đặt lịch xem xe/lái thử.

Ưu đãi có thay đổi không?

Ưu đãi phụ thuộc phiên bản, màu xe, thời điểm đặt xe và chương trình hãng. Vui lòng nhận báo giá mới nhất trước khi chốt.

Tư vấn Mazda CX-5 tại Đồng Hới, Quảng Bình

Thaco Quảng Bình hỗ trợ so sánh phiên bản, báo giá lăn bánh, thủ tục trả góp và đăng ký lái thử tại Đồng Hới. Khách hàng ở Ba Đồn, Bố Trạch, Quảng Trạch, Lệ Thủy và Quảng Trị có thể liên hệ trước để được tư vấn phương án phù hợp.

Mazda CX-5 Quảng Bình | Thông tin xe & ưu đãi

Xem chi tiết tại Thaco Quảng Bình